thau – thao
thau (dt)
thao
Amĭ yua thao prong kiăng kơ rao sum ao.
Mẹ dùng chiếc thau lớn để giặt quần áo.
thau (dt)
thao
Amĭ yua thao prong kiăng kơ rao sum ao.
Mẹ dùng chiếc thau lớn để giặt quần áo.
tháu (tt)
čơbrih
Gơyut anăm čih čơbrih ôh yua kơ amra tơnap đok.
Bạn không nên viết tháu vì sẽ khó đọc.
thám báo (dt)
tơhan tir
Ană plơi ƀuh mưm tơhan tir.
Dân làng phát hiện ra thám báo.
than (đt)
uăh / uăh kơ
Gơ̆ dô̆ ber uăh kơ drơi jan pô.
Cô ấy ngồi than thân trách phận.
than đá (dt)
hơdăng pơtâo
Rơdêh prong pơđiăng hơdăng pơtâo.
Xe ô tô chở đầy than đá.
than thở (đt)
gơwưh gơwon
Anăm dô̆ gơwưh gơwon čô hơjan ôh.
Đừng có ngồi than thở một mình.
than vãn (đt)
ur ar
Gơyut anun nanao ur ar kơ bruă hrăm.
Bạn ấy luôn than vãn về việc học.
thản nhiên (tt)
dô̆ ƀhiao/ dô̆ amưng
Ayong anun dô̆ amưng hrup hang ƀu mâo tơlơi ôh.
Anh ấy thản nhiên như không có gì.