Tên tác giả: admin

thau – thao

thau (dt)
thao


Amĭ yua thao prong kiăng kơ rao sum ao.
Mẹ dùng chiếc thau lớn để giặt quần áo.

tháu – čơbrih

tháu (tt)
čơbrih


Gơyut anăm čih čơbrih ôh yua kơ amra tơnap đok.
Bạn không nên viết tháu vì sẽ khó đọc.

thám báo – tơhan tir

thám báo (dt)
tơhan tir


Ană plơi ƀuh mưm tơhan tir.
Dân làng phát hiện ra thám báo.

than – hơdăng

than (dt)
hơdăng


Djuh čuh jing hơdăng laih.
Củi đốt cháy đã thành than.

than – uăh / uăh kơ

than (đt)
uăh / uăh kơ


Gơ̆ dô̆ ber uăh kơ drơi jan pô.
Cô ấy ngồi than thân trách phận.

than phiền – hyu uah

than phiền (đt)
hyu uah


Amĭ juăt hyu uah kơ kâo.
Mẹ thường than phiền về tôi.

than thở – gơwưh gơwon

than thở (đt)
gơwưh gơwon


Anăm dô̆ gơwưh gơwon čô hơjan ôh.
Đừng có ngồi than thở một mình.

than vãn – ur ar

than vãn (đt)
ur ar


Gơyut anun nanao ur ar kơ bruă hrăm.
Bạn ấy luôn than vãn về việc học.

Lên đầu trang