thảo – thâo hluh / thâo pap
thảo (tt)
thâo hluh / thâo pap
Amai anun lĕ sa čô hơđŭ thâo hluh.
Chị ấy là một người con dâu hiền thảo.
thảo (tt)
thâo hluh / thâo pap
Amai anun lĕ sa čô hơđŭ thâo hluh.
Chị ấy là một người con dâu hiền thảo.
thảo luận (đt)
bơlăi
Ană plơi bơjơnum bơlăi kơ bruă ngă jơlan.
Dân làng cùng nhau thảo luận việc làm đường.
tháo (đt)
bluač / tôh
Ayong bluač rơbưn hlâo kơ nao mă bruă.
Anh tháo chiếc nhẫn trước khi đi làm.
tháo chạy (đt)
rŭi đuăi
Mơnuih sat rŭi đuăi nao dơlam amăng dlai.
Kẻ xấu đã tháo chạy vào trong rừng sâu.
tháo gỡ (đt)
tôh yaih
ƃing ta kiăng gum gôp tôh yaih dum tơlơi tơnap tap.
Chúng ta cần cùng nhau tháo gỡ khó khăn.
tháo lui (đt)
kơdun đuăi
ƃing dop hmar mtam kơdun đuăi.
Bọn cướp đã nhanh chóng tháo lui.
tháo vát (tt)
ngă bruă hơdač
Amai anun lĕ sa čô mơnuih ngă bruă hơdač.
Chị ấy là một người phụ nữ tháo vát.
tháo (đt)
pơđôh
Ama pơđôh ia mut nao pơ hma pơdai phrâo pla.
Cha tháo nước vào ruộng lúa mới trồng.
tháo (đt)
tuh
Giong ngă hma, ayong anun tuh ia hâ̆o msah jih drơi.
Sau khi làm rẫy, anh ấy tháo mồ hôi đầm đìa.
tháp canh (dt)
gơnôn wai
Ană plơi pơdong gơnôn wai kiăng pơgang hma mnai.
Dân làng dựng tháp canh để bảo vệ nương rẫy.