than – hơdăng

than (dt)
hơdăng


Djuh čuh jing hơdăng laih.
Củi đốt cháy đã thành than.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang