thán phục – đăo gô
thán phục (đt)
đăo gô
Kâo đăo gô tơlơi rơgơi mơng gơyut.
Tôi thán phục tài giỏi của bạn.
thán phục (đt)
đăo gô
Kâo đăo gô tơlơi rơgơi mơng gơyut.
Tôi thán phục tài giỏi của bạn.
thang (dt)
rơñan
Ayong đĭ rơñan nao pơ bơbung sang kơdlông.
Anh leo thang lên mái nhà sàn.
thảng thốt (tt)
blă blon
Amai anun dlăng kâo hong ƀô̆ mta blă blon.
Cô ấy nhìn tôi với vẻ mặt thảng thốt.
tháng đủ (dt)
blan djop
Blan mười dua juăt lĕ blan djop.
Tháng mười hai thường là tháng đủ.
tháng thiếu (dt)
blan kơƀah
Blan tam dih lĕ sa blan kơƀah.
Tháng vừa rồi là một tháng thiếu.
thanh (dt)
gai kyâo
Ama mă gai kyâo kiăng ngă pơga.
Bố lấy thanh gỗ để làm hàng rào.