thẳng băng – brang tơpă
thẳng băng (tt)
brang tơpă
Jơlan plơi phrâo ngă brang tơpă biă.
Con đường làng vừa mới làm thẳng băng.
thẳng băng (tt)
brang tơpă
Jơlan plơi phrâo ngă brang tơpă biă.
Con đường làng vừa mới làm thẳng băng.
thẳng cánh (tt)
ƀu kư guam
Kiăng bơkơhmal ƀu kư guam ƀing mơnuih ngă sôh.
Cần phạt thẳng cánh những kẻ làm sai.
thẳng đứng (tt)
tơpă dong
Phun tơmeh sang kơdlông pơdong tơpă dong.
Cây cột nhà sàn được dựng thẳng đứng.
thẳng tay (tt)
ngă jak
ƃing ta kiăng pơblah ngă jak hong tơlơi sat.
Chúng ta cần pơblah thẳng tay với cái xấu.
thẳng tắp (tt)
tơpă nơnang
Dum arat phun kơsu dlông tơpă nơnang.
Những hàng cây cao su dài thẳng tắp.
thẳng tắp (tt)
tơpă nuah
Blah eng phian đưm uih tơpă nuah.
Chiếc váy truyền thống được ủi thẳng tắp.
thẳng thừng (tt)
hmanh tanh
Ayong anun hmanh tanh ƀu tŭ ư tơlơi rơkâo ƀu djơ̆.
Anh ấy thẳng thừng từ chối lời đề nghị sai.
thẳng thắn (tt)
duaih tơpă
Abih bang mơnuih dap glông duaih tơpă kiăng mă gơnam.
Mọi người xếp hàng thẳng thắn để nhận quà.
thẳng thắn (tt)
tơpă brang
ƃing ta kiăng lăi djru tơpă brang kiăng djru gơyut.
Chúng ta nên góp ý thẳng thắn để giúp bạn.
thắng (tt)
dui / ƀong
Khul bôh lông amăng plơi dui laih tơlơi pơplông.
Đội bóng của làng đã thắng cuộc thi.