thắng – riă lik
thắng (đt)
riă lik
Amai glak riă lik sik kiăng ngă ƀanh rơya.
Chị đang thắng đường để làm mứt gừng.
thắng (đt)
riă lik
Amai glak riă lik sik kiăng ngă ƀanh rơya.
Chị đang thắng đường để làm mứt gừng.
thắng lợi (đt)
dui rơngai
Tơlơi blah ngă djuai ania mă mâo dui rơngai.
Cuộc kháng chiến của dân tộc giành thắng lợi.
thành bại (dt)
jing ram
ƃing ta khom tŭ mă tơlơi jing ram.
Chúng ta cần chấp nhận sự thành bại.
thành công (đt)
jing bruă
Hmưi ih mă bruă jing bruă.
Chúc anh làm việc thành công.
thành công (dt)
bôh than
Tơlơi jơnum mâo bôh than klă biă.
Cuộc họp đã có thành công tốt đẹp.
thành đạt (tt)
jing mơnuih
Ană bă ƀing gơñu lêng kơ jing mơnuih sôh.
Con cái của họ đều rất thành đạt.
thành hôn (đt)
bơpơdô̆
Dua ƀing gơñu phrâo ngă yang bơpơdô̆.
Hai người vừa làm lễ thành hôn.
thành khẩn (tt)
tơpă sit
Ayong anun tơpă sit tŭ mă tơlơi sôh.
Anh ấy thành khẩn nhận lỗi.
thành kiến (dt)
min sat
Anăm piôh tơlơi min sat kơ gơyut.
Đừng giữ thành kiến với bạn bè.