thắm – suit
thắm (tt)
suit
Tơdron hma plơi ta mtah suit.
Cánh đồng làng mình xanh thắm.
thắm thiết (tt)
juăt tơƀat
Tơlơi khăp gơyut kơplah wah gơñu juăt tơƀat biă.
Tình bạn giữa họ thật thắm thiết.
thăn (dt)
asar rơpông
Amai blơi sa tơlô̆ mnong un asar rơpông.
Chị mua một miếng thịt thăn heo.
thăng (đt)
đĭ / pơđĭ
Ayong anun phrâo dui ngă khua đĭ grat.
Anh ấy vừa được thăng chức.
thăng tiến (đt)
đĭ / pơđĭ
Kiăng gir kiăng kơ pơđĭ amăng bruă mă.
Cần nỗ lực để thăng tiến trong công việc.
thăng bằng (dt)
kơnar
Khom djă kơnar glak gan tơkông kram.
Hãy giữ thăng bằng khi đi trên cầu tre.
thăng bằng (đt)
bơkơnar
Kiăng bơkơnar mông ngă bruă hang pơdơi.
Cần thăng bằng thời gian làm và nghỉ.
thăng trầm (tt)
đĭ trun
Tơlơi hơdip pô hlơi at mâo mông đĭ trun mơn.
Cuộc đời ai cũng có lúc thăng trầm.
thằng (dt)
jang / čơkơi / pô
Čơkơi net glak djru amĭ pruih ia kyâo.
Thằng nhỏ đang giúp mẹ tưới cây.