thăm – čram
thăm (đt)
čram
Ană plơi mă čram kiăng kơ pơpha.
Dân làng bốc thăm để chia phần.
thăm quan (đt)
hyu dlăng
ƃing mơi nao hyu dlăng sang kơdlông.
Chúng tôi đi thăm quan nhà sàn.
thăm dò (đt)
hyu ep / hyu tir
Nai pơtô hyu ep tơlơi pơhiăp čơđai.
Thầy giáo thăm dò ý kiến của học sinh.
thăm hỏi (đt)
tơña bla
Gop djuai jum dar nanao tơña bla tơdruă.
Hàng xóm thường xuyên thăm hỏi nhau.
thăm nom (đt)
čuă dlăng
Amai anun nanao čuă dlăng amĭ ama.
Chị ấy thường xuyên thăm nom cha mẹ.
thăm thẳm (tt)
ataih tin / dơlam dơlin
Rơ-ung pơtâo anai dơlam dơlin biă mă.
Hang đá này sâu thăm thẳm.
thăm thẳm (tt)
dơlam đơi
Kriang ia gah yŭ dray dơlam đơi.
Vực nước dưới thác sâu thăm thẳm.