Tên tác giả: admin

thăm – čram

thăm (đt)
čram


Ană plơi mă čram kiăng kơ pơpha.
Dân làng bốc thăm để chia phần.

thăm – čuă

thăm (đt)
čuă


Adơi nao čuă yă glak ruă.
Em đến thăm bà bị ốm.

thăm – čuă / tir

thăm (đt)
čuă / tir


Amĭ nao tir pơdai ƀơi hma.
Mẹ đi thăm lúa ngoài rẫy.

thăm quan – hyu dlăng

thăm quan (đt)
hyu dlăng


ƃing mơi nao hyu dlăng sang kơdlông.
Chúng tôi đi thăm quan nhà sàn.

thăm dò – hyu ep / hyu tir

thăm dò (đt)
hyu ep / hyu tir


Nai pơtô hyu ep tơlơi pơhiăp čơđai.
Thầy giáo thăm dò ý kiến của học sinh.

thăm hỏi – tơña bla

thăm hỏi (đt)
tơña bla


Gop djuai jum dar nanao tơña bla tơdruă.
Hàng xóm thường xuyên thăm hỏi nhau.

thăm nom – čuă dlăng

thăm nom (đt)
čuă dlăng


Amai anun nanao čuă dlăng amĭ ama.
Chị ấy thường xuyên thăm nom cha mẹ.

thăm thẳm – dơlam đơi

thăm thẳm (tt)
dơlam đơi


Kriang ia gah yŭ dray dơlam đơi.
Vực nước dưới thác sâu thăm thẳm.

thắm – tơthe

thắm (tt)
tơthe


Gru bơnga dlai mriah tơthe.
Màu hoa rừng đỏ thắm.

Lên đầu trang