thầm mong – kơčang lam dih
thầm mong (đt)
kơčang lam dih
Amĭ kơčang lam dih dum ƀing ană lêng kơ mâo pran.
Mẹ thầm mong các con đều khỏe mạnh.
thầm mong (đt)
kơčang lam dih
Amĭ kơčang lam dih dum ƀing ană lêng kơ mâo pran.
Mẹ thầm mong các con đều khỏe mạnh.
thầm thì (đt)
mơmunh
Dua ƀing gơñu glăk pơhiăp mơmunh.
Hai người đang thầm thì trò chuyện.
thấm (tt)
brơi hram
Yua akhăn agaih brơi hram ia ƀơi kơƀang.
Dùng khăn sạch thấm nước trên bàn.
thấm (tt)
truh / trâ̌o / kơtang
Tơlơi rơ-ot anai ƀu trâ̌o djơh dơđar ôh.
Cái lạnh này vẫn chưa thấm vào đâu.
thấm thía (tt)
mut pran
Tơlơi pơtan mơng khua plei mut pran biă mă.
Lời dặn của già làng rất thấm thía.
thấm thoát (tt)
sǎ suai
Sǎ suai truh yan hơpuă pơdai laih.
Thấm thoát đã đến mùa gặt lúa.
thậm tệ (tt)
săt tut / sat biă
Anăm hơtôh luar mơnuih pơkon săt tut ôh.
Đừng mắng chửi người khác thậm tệ.
thậm thụt (tt)
ƀlu ñup
Mơnuih sat juăt ƀlu ñup gah rơngiăo jơlan.
Kẻ xấu thường hay thậm thụt ngoài ngõ.