thậm thụt – ƀlu ñup

thậm thụt (tt)
ƀlu ñup


Mơnuih sat juăt ƀlu ñup gah rơngiăo jơlan.
Kẻ xấu thường hay thậm thụt ngoài ngõ.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang