Tên tác giả: admin

thâm – ƀu-eng

thâm (tt)
ƀu-eng


Tơlơi khăp adơi ayong amăng sang ƀu-eng biă mă.
Tình cảm anh em trong nhà rất thâm sâu.

thâm canh – pla pơplih

thâm canh (đt)
pla pơplih


Ană plơi glak ngă bruă pla pơplih pơdai ia.
Nông dân đang thực hiện thâm canh lúa nước.

thâm sâu – dơlam dơlin

thâm sâu (tt)
dơlam dơlin


Tơlơi ama pơtan dơlam dơlin biă mă.
Lời nhắc nhở của cha thật thâm sâu.

thâm hiểm – sat dơlam

thâm hiểm (tt)
sat dơlam


Anăm ngă dum bruă sat dơlam pơram kơ mơnuih pơkon ôh.
Đừng làm những việc thâm hiểm hại người khác.

thâm nhập – mut nao / dô̆ hrom

thâm nhập (đt)
mut nao / dô̆ hrom


Khua mă bruă mut nao amăng tơlơi hơdip ană plơi.
Cán bộ thâm nhập vào đời sống dân làng.

thâm thuý – dơlam

thâm thuý (tt)
dơlam


Tơlơi nai pơtô lăi glăi dơlam biă mă.
Câu trả lời của thầy giáo rất thâm thúy.

thầm – pơhmač

thầm (tt)
pơhmač


Dua ƀing gơñu glak pơhiăp pơhmač tơdruă.
Hai người đang nói thầm với nhau.

thầm – lam dih

thầm (tt)
lam dih


Ayong anun tlao lam dih.
Anh ấy mỉm cười thầm.

thầm kín – hơgom

thầm kín (tt)
hơgom


Anun lĕ sa tơlơi hơgom hơđap.
Đó là một bí mật thầm kín.

thầm kín – kreh kruai

thầm kín (đt)
kreh kruai


Bôh than mâo mơng tơlơi gir kreh kruai.
Thành quả có được từ sự nỗ lực thầm kín.

Lên đầu trang