thâm – ƀu-eng
thâm (tt)
ƀu-eng
Tơlơi khăp adơi ayong amăng sang ƀu-eng biă mă.
Tình cảm anh em trong nhà rất thâm sâu.
thâm (tt)
ƀu-eng
Tơlơi khăp adơi ayong amăng sang ƀu-eng biă mă.
Tình cảm anh em trong nhà rất thâm sâu.
thâm canh (đt)
pla pơplih
Ană plơi glak ngă bruă pla pơplih pơdai ia.
Nông dân đang thực hiện thâm canh lúa nước.
thâm sâu (tt)
dơlam dơlin
Tơlơi ama pơtan dơlam dơlin biă mă.
Lời nhắc nhở của cha thật thâm sâu.
thâm hiểm (tt)
sat dơlam
Anăm ngă dum bruă sat dơlam pơram kơ mơnuih pơkon ôh.
Đừng làm những việc thâm hiểm hại người khác.
thâm nhập (đt)
mut nao / dô̆ hrom
Khua mă bruă mut nao amăng tơlơi hơdip ană plơi.
Cán bộ thâm nhập vào đời sống dân làng.
thâm thuý (tt)
dơlam
Tơlơi nai pơtô lăi glăi dơlam biă mă.
Câu trả lời của thầy giáo rất thâm thúy.
thầm (tt)
pơhmač
Dua ƀing gơñu glak pơhiăp pơhmač tơdruă.
Hai người đang nói thầm với nhau.
thầm kín (đt)
kreh kruai
Bôh than mâo mơng tơlơi gir kreh kruai.
Thành quả có được từ sự nỗ lực thầm kín.