thân – pô
thân (tt)
pô
Čơđai muai mưn ƀuh rơngôt kơ drơi pô yua kơ kơƀah amĭ.
Đứa trẻ cảm thấy tủi thân vì vắng mẹ.
thân (tt)
pô
Čơđai muai mưn ƀuh rơngôt kơ drơi pô yua kơ kơƀah amĭ.
Đứa trẻ cảm thấy tủi thân vì vắng mẹ.
thân (dt)
juăt tơƀat
ƃing mơi lĕ dum ƀing gơyut juăt tơƀat.
Chúng tôi là những người bạn thân.
thân (tt)
pô jê̆ giam
Sang anô̆ kâo mâo lu pô jê̆ giam ƀơi plơi.
Gia đình tôi có nhiều người thân ở làng.
thân ái (tt)
khăp ƀu-eng
Rim čô mơnuih hơdip khăp ƀu-eng amăng ƀôn lan.
Mọi người sống thân ái trong buôn làng.
thân cận (dt)
pô pin
Anai lĕ dum ƀing khua pô pin mơng ƀao.
Đây là những cán bộ thân cận của xã.
thân hình (dt)
uan drơi / rup drơi
Ayong anun mâo uan drơi prong kơtang biă mă.
Anh ấy có thân hình rất vạm vỡ.
thân thể (tt)
drơi jan
Kiăng pơhiam drơi jan brơi klă.
Cần chăm sóc thân thể cho tốt.
thân yêu (dt)
ƀu-eng
Mơ-it tơlơi kơkuh kơ dum ƀing gơyut ƀu-eng.
Gửi lời chào đến những người bạn thân yêu.
thần (tt)
yang
Ană plơi ngă yang kơ dum yang krông, yang čư̆.
Dân làng thờ các vị thần sông, thần núi.