thây kệ – mak ai
thây kệ (dt)
mak ai
Mak ai ƀing gơñu, ƀing ta nanao ngă hma.
Thây kệ họ, chúng ta cứ tiếp tục làm rẫy.
thây kệ (dt)
mak ai
Mak ai ƀing gơñu, ƀing ta nanao ngă hma.
Thây kệ họ, chúng ta cứ tiếp tục làm rẫy.
thầy (dt)
nai
Ƀing gih glak hmư̆ tui hiăp nai pơtô.,
Các em đang lắng nghe lời thầy giáo giảng.
thầy (dt)
khua
Khua sang hră nanao pơtô hluh abih hiam.
Thầy hiệu trưởng luôn dạy bảo điều tốt.
thầy (dt)
ama
Ama kâo glak ngă bruă pơ hma ră anai.
Thầy em hiện đang làm việc ngoài rẫy.
thầy lang (dt)
nai ia jrao
Nai ia jrao amăng plơi glak ep tơlơi ruă.,
Thầy lang trong làng đang khám bệnh.
thầy thuốc (dt)
nai ia jrao
Pran jua nai ia jrao yôm phan biă mă.,
Lương tâm người thầy thuốc rất đáng quý.
thấy (đt)
ƀuh
Kâo ƀuh ayong anun nao pơ gah đang kơbuă.
Tôi thấy anh ấy đi về phía vườn dâu.
thấy (tt)
mưn ƀuh
~u mưn ƀuh tơlơi sôh pô laih.
Nó đã nhận thấy được lỗi lầm của mình.
the (dt)
hăng iă
Klit bôh kruăi dlai anai hăng iă ƀơƀiă.
Vỏ của quả bưởi rừng này có vị hơi the.
thẻ (dt)
hră
Ih kiăng hmâo hră pơ-ala kiăng mut jơnum.
Anh cần có thẻ đại diện để vào cuộc họp.