Tên tác giả: admin

thây kệ – mak ai

thây kệ (dt)
mak ai


Mak ai ƀing gơñu, ƀing ta nanao ngă hma.
Thây kệ họ, chúng ta cứ tiếp tục làm rẫy.

thầy – nai

thầy (dt)
nai


Ƀing gih glak hmư̆ tui hiăp nai pơtô.,
Các em đang lắng nghe lời thầy giáo giảng.

thầy – khua

thầy (dt)
khua


Khua sang hră nanao pơtô hluh abih hiam.
Thầy hiệu trưởng luôn dạy bảo điều tốt.

thầy – ama

thầy (dt)
ama


Ama kâo glak ngă bruă pơ hma ră anai.
Thầy em hiện đang làm việc ngoài rẫy.

thầy lang – nai ia jrao

thầy lang (dt)
nai ia jrao


Nai ia jrao amăng plơi glak ep tơlơi ruă.,
Thầy lang trong làng đang khám bệnh.

thầy thuốc – nai ia jrao

thầy thuốc (dt)
nai ia jrao


Pran jua nai ia jrao yôm phan biă mă.,
Lương tâm người thầy thuốc rất đáng quý.

thấy – ƀuh

thấy (đt)
ƀuh


Kâo ƀuh ayong anun nao pơ gah đang kơbuă.
Tôi thấy anh ấy đi về phía vườn dâu.

thấy – mưn ƀuh

thấy (tt)
mưn ƀuh


~u mưn ƀuh tơlơi sôh pô laih.
Nó đã nhận thấy được lỗi lầm của mình.

the – hăng iă

the (dt)
hăng iă


Klit bôh kruăi dlai anai hăng iă ƀơƀiă.
Vỏ của quả bưởi rừng này có vị hơi the.

thẻ – hră

thẻ (dt)
hră


Ih kiăng hmâo hră pơ-ala kiăng mut jơnum.
Anh cần có thẻ đại diện để vào cuộc họp.

Lên đầu trang