thật kĩ – tong ten
thật kĩ (tt)
tong ten
Hyu ep lăng dum gơnam yua tong ten ƀiă bĕ.
Hãy kiểm tra các dụng cụ thật kỹ.
thật kĩ (tt)
tong ten
Hyu ep lăng dum gơnam yua tong ten ƀiă bĕ.
Hãy kiểm tra các dụng cụ thật kỹ.
thật lòng (tt)
tơpă
Gơyut lăi tơpă bĕ tơlơi pơmin pô.
Bạn hãy nói thật lòng ý kiến của mình.
thật thà (tt)
tơpă
Gơyut anun lĕ mơnuih tơpă biă mă.
Bạn ấy là một người rất thật thà.
thấu (tt)
rơđah
Kâo hluh rơđah rim bruă ih hmâo ngă.
Tôi hiểu thấu mọi việc anh đã làm.
thâu (tt)
truh kơ
Ayong anun krong truh kơ mguah kiăng hrăm hră.
Anh ấy thức thâu đêm để học bài.
thấu (tt)
truh pơ
Ia hnôh bơngach dlăng truh pơ atur.
Nước suối trong nhìn thấu tận đáy.
thấu đáo (đt)
hluh abih
Ƀing ta kiăng pơmin hluh abih bruă anai.
Chúng ta cần suy nghĩ thấu đáo việc này.
thấu hiểu (đt)
thâo hluh
Amĭ ama nanao thâo hluh pran hơtai ană bă.,
Bố mẹ luôn thấu hiểu nỗi lòng của con cái.
thây (đt)
čơđeh asar
Tơhan pơrai čơđeh asar ling ayăt rai sua.
Chiến sĩ quét sạch thây quân thù xâm lược.
thây (đt)
mak ai
Tơdah ñu ƀu hmư̆ tui hiăp lĕ mak ai ñu.
Nếu nó không nghe lời dặn thì thây nó.