thé – hrek
thé (đt)
hrek
Čơđeh muai hia hrek kơ rơpa hlung.
Đứa trẻ khóc thé lên vì đói bụng.
thè (đt)
lel
Adơi anet anăm lel jơlah kơ rơngiao hnun ôh.,
Em nhỏ đừng thè lưỡi ra ngoài như thế.
thèm (đt)
mhao
Gơyut anun glak mhao ƀong dum bôh msăm.
Bạn ấy đang thèm ăn những quả chua.
thèm (đt)
kiăng
Kâo ƀu kiăng pơhiăp hong mơnuih hliar ôh.
Tôi chẳng thèm nói chuyện với kẻ xấu.
thèm khát (đt)
kiăng mhao
Ană plơi nanao kiăng mhao tơlơi hơdip rơngai.
Dân làng luôn thèm khát một cuộc sống yên bình.
thèm muốn (tt)
hưp ham
Ƀing ta anăm hưp ham prăk kăk mơnuih pơkon ôh.
Chúng ta chớ thèm muốn tiền bạc của người khác.
thèm thuồng (dt)
mhao
Tơpul čim dlăng hong tơlơi mhao arong.
Đàn chim nhìn miếng mồi một cách thèm thuồng.
then (dt)
đăng
Ơi anun kă đăng bah amăng tong ten biă kiăng kơ rơnuk rơnang.
Ông ấy gài then cửa rất kỹ để đảm bảo an toàn.
thẹn (tt)
mlâo
Amai anun ƀuh mlâo glak tŭ mă tơlơi bơni.
Cô ấy cảm thấy thẹn khi nhận được lời khen ngợi.
thẹn thùng (tt)
mlâo tơhianh
Adơi anet mlâo tơhianh dô̆ hơgom gah rong amĭ glak bưp tuai.
Em bé thẹn thùng nấp sau lưng mẹ khi gặp người lạ.