thấy – mưn ƀuh

thấy (tt)
mưn ƀuh


~u mưn ƀuh tơlơi sôh pô laih.
Nó đã nhận thấy được lỗi lầm của mình.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang