Tên tác giả: admin

thông hiểu – hluh rơđah

thông hiểu (đt)
hluh rơđah


Tha plei hluh rơđah rim tơlơi phian đưm.
Già làng thông hiểu mọi tập tục xưa.

thông tuệ – thâo lu

thông tuệ (tt)
thâo lu


Ơi kâo lĕ pô thâo lu bruă amăng plei pla.
Ông tôi là người thông tuệ việc buôn làng.

thông minh – rơgơi

thông minh (tt)
rơgơi


Čơđai anet anai rơgơi hang triăng biă mă.
Đứa trẻ này rất thông minh và chăm chỉ.

thông tỏ – thâo rơđah

thông tỏ (tt)
thâo rơđah


Rim bruă amăng plei laih thâo rơđah.
Mọi việc trong làng đã được thông tỏ.

thông suốt – hluh tong ten

thông suốt (tt)
hluh tong ten


Pô git gai laih hluh tong ten kơ bruă jao brơi.
Cán bộ đã thông suốt nhiệm vụ được giao.

thông suốt – truh nao

thông suốt (tt)
truh nao


Jơlan nao pơ kual kơdư ră anai laih truh nao.
Đường lên vùng cao hiện đã thông suốt.

thông thái – rơgơi tong ten

thông thái (dt)
rơgơi tong ten


Ơi anun lĕ sa čô pô rơgơi tong ten kơ djuai ania.
Ông ấy là một nhà thông thái của dân tộc.

thông thạo – raih

thông thạo (tt)
raih


Amai anun raih tơlơi mơñam bơnal.
Chị ấy thông thạo cách dệt thổ cẩm.

thông thốc – jơlă jơlut

thông thốc (tt)
jơlă jơlut


Angin gluh jơlă jơlut gan bah amăng phă sang kơdlông.
Gió lùa thông thốc qua cửa sổ nhà sàn.

Lên đầu trang