thông – hngô
thông (dt)
hngô
Dlai hngô pưh rơ-iô̆ biă mă.
Rừng thông tỏa bóng mát rượi.
thông (tt)
pơdlôh / hluh
Jơlan anai pơdlôh nao pơ hma pơdai.
Con đường này thông ra rẫy lúa.
thông (đt)
pok pơhluh
Plei pok jơlan kiăng kơ pok pơhluh bruă sĭ mdrô.
Làng mở đường để thông giao thương.
thông (tt)
hluh
Čơđai hrăm laih hluh tơlơi nai pơtô.
Em học sinh đã hiểu thông bài giảng.
thông báo (đt)
lăi pơthâo
Khua plei lăi pơthâo jơnum plei mlam anai.
Trưởng thôn thông báo họp làng tối nay.
thông báo (dt)
tơlơi pơthâo
Kâo glăk đok tơlơi pơthâo phrâo.
Tôi đang đọc tờ thông báo mới.
thông cảm (đt)
pap ñai
Čang gơyut pap ñai kơ tơlơi dô̆ hơdip kâo.
Mong bạn thông cảm cho hoàn cảnh của tôi.
thông dụng (tt)
juat yua
Sa ƀĕ kơdung anai juat yua kơ mơnuih Jrai.
Chiếc gùi này rất thông dụng với người Jrai.
thông đồng (đt)
ngă hrom
Mơnuih sat ngă hrom kiăng pơrai hĭ dlai.
Kẻ xấu thông đồng để phá hoại rừng.
thông gia (dt)
rui ra
Dua bôh sang anô̆ laih jing rui ra tơdruă.
Hai gia đình đã kết tình thông gia.