thông thuộc – thâo raih
thông thuộc (tt)
thâo raih
Ñu thâo raih rim jơlan amăng dlai.
Anh ấy thông thuộc mọi ngả đường rừng.
thông thuộc (tt)
thâo raih
Ñu thâo raih rim jơlan amăng dlai.
Anh ấy thông thuộc mọi ngả đường rừng.
thông thường (tt)
juat yua
Dum mta gơnam anai lĕ juat yua ƀơi plei pla.
Đây là những đồ dùng thông thường ở buôn làng.
thông thường (tt)
tơđar
Tơđar, ană plei nao hma mơng sing bring.
Thông thường, dân làng đi làm rẫy từ sáng sớm.
thông tin (đt)
pơthâo
Pô git gai pơthâo brơi ană plei thâo kơ hơdră phrâo.
Cán bộ pơthâo cho dân biết về chính sách mới.
thông tin (dt)
tơlơi pơthâo
Rim čô mơnuih hmư̆ tơlơi pơthâo kơ hrơi jơnum plei.
Mọi người lắng nghe thông tin về lễ hội làng.
thống trị (đt)
pơjuă
Kiăng lui hĭ dum phian juat sat pơjuă tơlơi min.
Cần loại bỏ các tập tục lạc hậu thống trị tư tưởng.
thống nhất (đt)
pơlir/ pơƀut
Jih jang ană plei pơƀut hrom tơngan rŭ pơdong sang rông.
Toàn dân làng thống nhất chung tay xây dựng nhà rông.
thống nhất (đt)
djơ̆ hrom
Abih plei djơ̆ hrom tơlơi pơmin tuh pin ia.
Cả làng thống nhất ý kiến tổ chức lễ cúng bến nước.
thốt (đt)
iâo / lăi
Dra bơnai iâo kơtang bơni kơ anô̆ hiam.
Cô gái thốt lên lời khen khi thấy phong cảnh đẹp.
thơ (dt)
tơlơi duai
Amai kâo juăt pơčeh tơlơi duai Jrai kơ plei pla.
Chị tôi thường sáng tác thơ Jrai về quê hương.