thu – bơyan
thu (dt)
bơyan
Yan bơyan rai ngă kơ dum hla kyâo pơplih ia kơñĭ.
Mùa thu đến làm những lá cây chuyển sang màu vàng.
thu (dt)
bơyan
Yan bơyan rai ngă kơ dum hla kyâo pơplih ia kơñĭ.
Mùa thu đến làm những lá cây chuyển sang màu vàng.
ngàn thu (dt)
rơbâo thun
Iâo kiăng kơ pô rơngiă truh rơnuk rơnang sa rơbâo thun.
Chúc cho người quá cố được yên nghỉ ngàn thu.
thu (đt)
mă/ hrui
Ayong anun nao mă prăk sĭ pơdai kơtor mơng plei.
Anh ấy đi thu tiền bán nông sản của làng.
thu (đt)
pơƀut
Pơƀut rơmet gơnam tam amăng kơdung brơi rơguat ƀĕ.
Hãy thu xếp đồ đạc vào gùi cho thật gọn gàng.
thu chi (đt)
hmâo rơngiă
Sang anô̆ kiăng ting pơmin bruă hmâo rơngiă brơi gal.
Gia đình cần tính toán việc thu chi sao cho hợp lý.
thu dọn (đt)
rơmet
Tơdơi kơ ƀong huă, ƀing čơđai muai djru amĭ rơmet mong jam.
Sau bữa ăn, các em giúp mẹ thu dọn bát đĩa.
thu được (đt)
dui hmâo
Grup pơplông mâo dui hmâo lu tơlơi thâo hluh yôm phan.
Đội thi đấu đã thu được nhiều kinh nghiệm quý báu.
thu hoạch (đt)
pĕ/ hơpuă
Ană plei glăk bơrơ-ông hơpuă pơdai amăng hma.
Dân làng đang nhộn nhịp thu hoạch lúa rẫy.
thu hoạch (đt)
dui thâo
Čơđai hrăm dui thâo lu tơlơi hrăm tơdơi kơ bưp tơhnal sit.
Học sinh thu hoạch được nhiều kiến thức qua trải nghiệm.
thu về (đt)
mă glăi
ƀing mơi mă glăi djop prăk phun mơng blung laih.
Chúng tôi đã thu về đủ số vốn đầu tư ban đầu.