thuận hòa – rơnôm
thuận hòa (tt)
rơnôm
Rim čô mơnuih amăng sang anô̆ hơdip rơnôm.
Mọi người trong gia đình sống thuận hòa.
thuận hòa (tt)
rơnôm
Rim čô mơnuih amăng sang anô̆ hơdip rơnôm.
Mọi người trong gia đình sống thuận hòa.
thuận lợi (tt)
amunh
Bruă pla pơdai thun anai ngă amunh biă mă.
Việc trồng lúa năm nay rất thuận lợi.
thuận tiện (tt)
amunh amĕ
Nao rai ngă hma ră anai amunh amĕ.
Việc đi lại lên rẫy giờ rất thuận tiện.
thơm (dt)
pơ hing-ang
Mơnuih hiam amra nanao piôh glăi pơ hing-ang kơ ană tơčô.
Người tốt sẽ luôn để lại tiếng thơm cho con cháu.
thơm (dt)
bôh čik/ pơnan
Amĭ nao pơ sang mdrô pơblơi bôh čik glăi ngă hơbai añam akan.
Mẹ đi chợ mua quả thơm về làm món canh cá.
thơm ngát (tt)
ƀâo hiam
Hma mnai pơdai kơsă pưh ƀâo hiam jih sa kual.
Cánh đồng lúa chín tỏa hương thơm ngát cả vùng.
thơm nức (tt)
ƀâo jrôk
ƀâo asơi phrâo tơnă ƀâo jrôk jih amăng asuek tơpur sang kơdlông.
Mùi cơm mới nấu thơm nức cả gian bếp nhà sàn.
thơm tho (tt)
ƀâo phu
Sum ao arang rao agaih laih yua anun nanao ƀâo phu.
Quần áo được giặt sạch sẽ nên luôn thơm tho.
thơm lừng (tt)
jơman
ƀâo mnong om ƀâo jơman mă pran ƀing čơđai muai.
Mùi thịt nướng thơm lừng thu hút đám trẻ nhỏ.
thớt (dt)
sung dong
Yă yua sung dong kiăng kơ tơčôh añet dum mta añam dlai.
Bà dùng thớt để thái nhỏ các loại rau rừng.