thu dọn – rơmet

thu dọn (đt)
rơmet


Tơdơi kơ ƀong huă, ƀing čơđai muai djru amĭ rơmet mong jam.
Sau bữa ăn, các em giúp mẹ thu dọn bát đĩa.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang