Tên tác giả: admin

thu hồi – hrui glăi

thu hồi (đt)
hrui glăi


Lon ia hrui glăi lon kiăng kơ pơdong sang hră phrâo.
Nhà nước thu hồi đất để xây dựng trường học mới.

thu hút – mă pran

thu hút (đt)
mă pran


Jua čing mă pran tơlơi pơđing mơng rim čô mơnuih.
Tiếng cồng chiêng thu hút sự chú ý của mọi người.

thu mua – hyu pơblơi

thu mua (đt)
hyu pơblơi


ƀing mơnuih mdrô rai pơ plei kiăng hyu pơblơi bôh mă kă hang kơphe.
Các tiểu thương đến làng để thu mua điều và cà phê.

thu nhập – hrui mă

thu nhập (dt)
hrui mă


Hrui mă mơng bruă pla kơphê djru sang anô̆ dô̆ hơđong tơlơi hơdip.
Thu nhập từ việc trồng cà phê giúp gia đình ổn định cuộc sống.

thu nhập – mâo ngan

thu nhập (dt)
mâo ngan


Ƀing mơnuih triăng ngă bruă amra mâo ngan lu.
Những người chăm chỉ lao động sẽ có thu nhập cao.

thu thập – hyu hrui

thu thập (đt)
hyu hrui


Ƀing čơđai muai juăt hyu hrui djuh krô amăng dlai djru amĭ.
Các em nhỏ thường thu thập củi khô trong rừng giúp mẹ.

thu vén – rơmet rơming

thu vén (đt)
rơmet rơming


Ƀơnai Jrai thâo rơmet rơming bruă amăng sang anô̆ biă mă.
Phụ nữ Jrai rất giỏi thu vén công việc trong gia đình.

thu vén – dunh pơkôm

thu vén (đt)
dunh pơkôm


Amĭ ama gir dunh pơkôm kông ngan kiăng prap kơ hrơi tơdơi ană bă.
Cha mẹ nỗ lực thu vén của cải để lo cho tương lai con cái.

thu phục – mă glăi/ alum pran

thu phục (đt)
mă glăi/ alum pran


Tha plơi yua tơlơi pơhiăp djơ̆ gal kiăng alum pran ană ƀôn.
Già làng dùng lời lẽ thấu tình đạt lý để thu phục lòng dân.

thu xếp – rơmet

thu xếp (đt)
rơmet


Ƀing ta rơmet gơnam tam hiam rơguat hlâo kơ nao hma.
Mọi người hãy thu xếp đồ đạc gọn gàng trước khi lên rẫy.

Lên đầu trang