thuộc lòng – rơčăm
thuộc lòng (tt)
rơčăm
Rim čô mơnuih kiăng đok rơčăm dum tơlơi pơkă kơ plơi.
Mọi người cần thuộc lòng các quy định của làng.
thuộc lòng (tt)
rơčăm
Rim čô mơnuih kiăng đok rơčăm dum tơlơi pơkă kơ plơi.
Mọi người cần thuộc lòng các quy định của làng.
thuồn (đt)
pơhrô
Be pơhrô pơdai amăng kơsak brơi ƀŏ.
Hãy thuồn lúa vào bao cho thật đầy.
thuỗn (tt)
bơrơdô
Dum asar tơngan dlông bơrơdô dlăng hiam biă mă.
Những ngón tay dài thuỗn trông rất đẹp.
thuốn (dt)
kơƀơnh anet
Pô ngă bruă yua kơƀơnh anet kiăng mă asar kơtor.
Người thợ dùng thuốn để lấy hạt ngô.
thuổng (dt)
xuông
Anăm hơdor hlô̆ djă ba xuông hyưm nao pla kyâo.
Đừng quên mang theo thuổng khi đi trồng cây.
thuở (dt)
rơnuk/ rai
Mơng rơnuk đưm đă, ơi yă hmâo dô̆ sang kơdlông.
Từ thuở xa xưa, tổ tiên đã ở nhà sàn.
thụp (đt)
sôt dô̆
Asâo ƀuh pô ñu sư̆ sôt dô̆ ber.
Con chó nhìn thấy chủ liền ngồi thụp xuống.
thút thít (tt)
ñơñe
Čơđai muai glăk dô̆ hia ñơñe ƀơi adring sang.
Đứa trẻ đang ngồi khóc thút thít ở hiên nhà.