thút thít – ñơñe

thút thít (tt)
ñơñe


Čơđai muai glăk dô̆ hia ñơñe ƀơi adring sang.
Đứa trẻ đang ngồi khóc thút thít ở hiên nhà.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang