thụt – dlut
thụt (đt)
dlut
Kơčang hŭi kach tơkai dlut amăng hluh hlŭ.
Cẩn thận kẻo bị thụt chân xuống hố bùn.
thụt (đt)
dlut
Kơčang hŭi kach tơkai dlut amăng hluh hlŭ.
Cẩn thận kẻo bị thụt chân xuống hố bùn.
thụt (đt)
pơtuăi
ƀing dam glak bluh juăt hơdrui pơtuăi akô̆.
Thanh niên thường hay chơi trò thụt dầu.
thụt lùi (đt)
kơdun tlôn
Rơdêh thut glăk rơbat kơdun tlôn tơbiă mơng bah amăng jang.
Xe máy đang đi thụt lùi ra khỏi cổng.
thụt lùi (tt)
trun
Nua bruă hrăm hră ih ƀu dui trun hĭ ôh.
Thành tích học tập của em không được thụt lùi.
thuỳ mị (tt)
hiam rô̆
Amai anun le sa čô bơnai hiam rô̆ amlưih.
Chị ấy là một phụ nữ thuỳ mị, nết na.
thuỷ chung (tt)
suk suôr
Tơlơi khăp gơñu brơi kơ tơdruă suk suôr biă mă.
Tình cảm của họ dành cho nhau rất thuỷ chung.
thuỷ lợi (dt)
bơnư̆ ia
Bruă bơnư̆ ia phrâo man giong kơjăp biă mă.
Công trình thuỷ lợi mới xây xong rất kiên cố.
thuỷ sản (dt)
gơnam ia
Plơi ƀing mơi hmâo lu djuai gơnam ia yôm.
Làng chúng tôi có nhiều loại thuỷ sản quý.
thuyên giảm (tt)
plai ƀiă
Yua kơ mơñum jrao hlam mông anun tơlơi ruă amĭ plai ƀiă laih.
Nhờ uống thuốc đều đặn nên bệnh của mẹ đã thuyên giảm.
thuyền (dt)
song
Ană plơi ta juăt yua song kiăng kơ nao rai ƀơi ia krông Ayun.
Người dân làng mình thường dùng thuyền đi lại trên sông Ayun.