tràn trề – ƀŏ kơ
tràn trề (tt)
ƀŏ kơ
Jih plơi ƀŏ kơ tơlơi mơ-ak amăng hrơi jơnum phung.
Cả buôn làng tràn trề niềm vui trong ngày lễ hội.
tràn trề (tt)
ƀŏ kơ
Jih plơi ƀŏ kơ tơlơi mơ-ak amăng hrơi jơnum phung.
Cả buôn làng tràn trề niềm vui trong ngày lễ hội.
trán (dt)
thơi
Ơi tha hmâo thơi dlông dlăng blưih blaih biă.
Ông cụ có cái trán cao trông rất hiền từ.
trang (dt)
pok
Kâo phrâo đok giong sa pok hơdrôm hră kơ tơlơi đưm djuai ania.
Em vừa đọc xong một trang sách về lịch sử dân tộc.
trang bị (đt)
pre brơi
Sang hră pre brơi djop hơdrôm hră pơ-ar kơ čơđai hrăm.
Nhà trường trang bị đầy đủ sách vở cho học sinh.
trang điểm (đt)
pơhiam
ƀing dra bơnai Jrai pơhiam hiam klă kiăng nao ngui phung.
Các thiếu nữ Jrai trang điểm xinh đẹp để đi hội.
trang hoàng (đt)
pơhrup rơmet
Ană plơi hrom tơdruă pơhrup rơmet glăi sang rông.
Dân làng cùng nhau trang hoàng lại nhà rông.
trang phục (dt)
sum ao
Eng ao añam kơ djuai ania Jrai hiam pha ra biă.
Trang phục dệt thổ cẩm của người Jrai rất độc đáo.
trang phục (đt)
čut sum ao
Ƀing mơi nanao čut sum ao klă hiam hyưm nao pơ sang hră.
Chúng em luôn trang phục chỉnh tề khi đến trường.
trang sức (dt)
gơnam pơhrup
Dum gơnam pơhrup ngă hong prăk ngă pơđĭ anô̆ hiam.
Những bộ trang sức bằng bạc làm tôn lên vẻ đẹp.
trang trải (đt)
pơwưh pơwon
Ayong anun ngă bruă tơnap kiăng pơwưh pơwon tơlơi hơdip.
Anh ấy làm lụng vất vả để trang trải cuộc sống.