trang trí – ngă pơhiam
trang trí (đt)
ngă pơhiam
ƀing čơđai hrăm hră glăk ngă pơhiam glăi anih hrăm.
Các bạn học sinh đang trang trí lại lớp học.
trang trí (đt)
ngă pơhiam
ƀing čơđai hrăm hră glăk ngă pơhiam glăi anih hrăm.
Các bạn học sinh đang trang trí lại lớp học.
trang trọng (tt)
kơdrom
Hrơi ngă yang trum kơƀao arang pơjing kơdrom biă mă.
Lễ đâm trâu được tổ chức rất trang trọng.
tràng (dt)
čơdring
Dum bơkơrap pah tơngan ngua hyu laih tơlơi pơdah.
Những tràng pháo tay vang dội sau buổi biểu diễn.
tráng (đt)
kơsuk
Laih ƀong giong, kâo juăt kơsuk mbah hong bôh črôh.
Sau khi ăn xong, em thường tráng miệng bằng hoa quả.
tráng (tt)
hơƀlom
Tơdam Jrai hmâo drơi jan suaih pral, hơƀlom.
Thanh niên Jrai có thân hình khỏe mạnh, cường tráng.
thượng khách (dt)
tuai yôm
Ƀing mơi čơkă khua tuai yuan hrup hang tuai yôm.
Chúng tôi đón tiếp vị đại biểu như một thượng khách.
thượng lưu (dt)
hlâo ia
Ƀôn sang amăng kual juăt dô̆ ƀơi hlâo ia krông Ba.
Người dân trong vùng thường sống ở thượng lưu sông Ba.
thượng thọ (dt)
hơdip lu thun
Plei ta ngă yang hơdip lu thun kơ ƀing ơi tha.
Làng mình tổ chức lễ thượng thọ cho các cụ già.
thướt tha (tt)
tơplak
Amai anun buh sum ao añam dlăng hơbô̆ tơplak biă mă.
Chị ấy mặc bộ đồ thổ cẩm trông rất thướt tha.
thượt (tt)
duaih
Giong ngă hma dlêh đơi, ñu đih duaih ƀơi atur sang.
Sau khi làm rẫy mệt, nó nằm thượt ra sàn nhà.