trạm – gơnôn wai
trạm (dt)
gơnôn wai
Ayong tơhan glak dong wai ƀơi gơnôn wai bah amăng plei.
Anh chiến sĩ đang đứng gác tại trạm gác cổng làng.
trạm (dt)
gơnôn wai
Ayong tơhan glak dong wai ƀơi gơnôn wai bah amăng plei.
Anh chiến sĩ đang đứng gác tại trạm gác cổng làng.
trạm xá (dt)
anom pơjrao
Hlak mâo mơnuih ruă, ană plei ba nao pơ anom pơjrao kiăng kơ pơjrao.
Khi có người ốm, dân làng đưa đến trạm xá để chữa trị.
trám (dt)
bôh tram
Dum bôh tram tơsă jŭ luh drut ƀơi aphun kyâo.
Những quả trám chín đen rụng đầy dưới gốc cây.
trám (đt)
pơsir
Wa anun glak pơsir dum anong hluh ƀơi pơnang sang.
Chú ấy đang trám lại những lỗ hổng trên tường nhà.
tràn (tt)
blai
Laih hơjan prong, ia hnôh blai ke hang truh pơ hma.
Sau cơn mưa lớn, nước suối tràn cả lên bờ rẫy.
tràn (đt)
pưh
Dum anô̆ angin rơ-ot blung yan pưh rai amăng plei.
Những cơn gió lạnh đầu mùa tràn về buôn làng.
tràn lan (tt)
jrač
Ia thông amăng yan ia ling rô jrơč jrač djop dum jơlan.
Nước suối mùa lũ chảy tràn lan khắp các con đường.
tràn lan (tt)
blir blar
Khom hmâo hơdră kiăng pơgang klin truh blir blar.
Cần có biện pháp để ngăn chặn dịch bệnh tràn lan.
tràn ngập (tt)
ƀlut
Laih hơjan prong, ia ƀlut djop pơ hma mnai.
Sau trận mưa lớn, nước tràn ngập khắp cánh đồng.
tràn trề (tt)
ƀŏ blai
Yan pơdai tơphă, braih pơdai ƀŏ blai amăng hơjai.
Mùa màng bội thu, lúa gạo tràn trề trong hơjai.