Tên tác giả: admin

trắc trở – tơlơi tơnap

trắc trở (dt)
tơlơi tơnap


Anăm hơdrai ôh glak bưp tơlơi tơnap amăng bruă kơnuă.
Đừng nản lòng khi gặp trắc trở trong công việc.

trăm – rơtuh

trăm (số)
rơtuh


Plơi mơi hmâo hlôh kơ sa rơtuh drơi kơbao.
Làng chúng tôi có hơn một trăm con trâu.

trăm – lu

trăm (tt)
lu


Khua plơi gun lu bruă kơ ană plơi.
Trưởng bản bận trăm công nghìn việc cho dân làng.

trăn – tlăn

trăn (dt)
tlăn


Drơi tlăn prong glăk tơthiơr amăng dlai rơ-ông.
Con trăn lớn đang bò sâu trong rừng già.

trăn trở – bơngot

trăn trở (đt)
bơngot


Amĭ dô̆ bơngot nanao kơ tơlơi suaih pral ƀing ană.
Mẹ trăn trở mãi về sức khỏe của các con.

trái – lang lač

trái (tt)
lang lač


Čơđai muai ngui ngor anun hơ-ô blah ao lang lač.
Đứa bé đùa nghịch nên mặc chiếc áo trái.

trái – bôh črôh

trái (dt)
bôh črôh


ƀơi dlai hmâo lu djuai bôh črôh tơsă jơman biă mă.
Trên rừng có nhiều loại trái cây chín rất ngon.

trái – iao

trái (tt)
iao


Adơi pơtop čih hră hong ƀĕ tơngan iao.
Em tập viết bài bằng bàn tay trái.

trái – dlăi hong

trái (đt)
dlăi hong


Ƀing ta ƀu dui ngă dlăi hong hiăp pơtô khua plei ôh.
Chúng ta không được làm trái lời dạy của già làng.

trái chứng – tơblư̆ hiăp

trái chứng (tt)
tơblư̆ hiăp


Mơnuih tha ƀơi anô̆ juat tơblư̆ hiăp anun ană amôn kiăng săn hơtai.
Người già đôi khi hay trái chứng nên con cháu cần kiên nhẫn.

Lên đầu trang