trắc trở – tơlơi tơnap
trắc trở (dt)
tơlơi tơnap
Anăm hơdrai ôh glak bưp tơlơi tơnap amăng bruă kơnuă.
Đừng nản lòng khi gặp trắc trở trong công việc.
trắc trở (dt)
tơlơi tơnap
Anăm hơdrai ôh glak bưp tơlơi tơnap amăng bruă kơnuă.
Đừng nản lòng khi gặp trắc trở trong công việc.
trăm (số)
rơtuh
Plơi mơi hmâo hlôh kơ sa rơtuh drơi kơbao.
Làng chúng tôi có hơn một trăm con trâu.
trăm (tt)
lu
Khua plơi gun lu bruă kơ ană plơi.
Trưởng bản bận trăm công nghìn việc cho dân làng.
trăn (dt)
tlăn
Drơi tlăn prong glăk tơthiơr amăng dlai rơ-ông.
Con trăn lớn đang bò sâu trong rừng già.
trăn trở (đt)
bơngot
Amĭ dô̆ bơngot nanao kơ tơlơi suaih pral ƀing ană.
Mẹ trăn trở mãi về sức khỏe của các con.
trái (tt)
lang lač
Čơđai muai ngui ngor anun hơ-ô blah ao lang lač.
Đứa bé đùa nghịch nên mặc chiếc áo trái.
trái (dt)
bôh črôh
ƀơi dlai hmâo lu djuai bôh črôh tơsă jơman biă mă.
Trên rừng có nhiều loại trái cây chín rất ngon.
trái (đt)
dlăi hong
Ƀing ta ƀu dui ngă dlăi hong hiăp pơtô khua plei ôh.
Chúng ta không được làm trái lời dạy của già làng.
trái chứng (tt)
tơblư̆ hiăp
Mơnuih tha ƀơi anô̆ juat tơblư̆ hiăp anun ană amôn kiăng săn hơtai.
Người già đôi khi hay trái chứng nên con cháu cần kiên nhẫn.