trăn trở – bơngot

trăn trở (đt)
bơngot


Amĭ dô̆ bơngot nanao kơ tơlơi suaih pral ƀing ană.
Mẹ trăn trở mãi về sức khỏe của các con.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang