trái mùa – pha yan
trái mùa (tt)
pha yan
Yua kơ hơdră phrâo anun hma hmâo lu bôh kyâo pha yan.
Nhờ kỹ thuật mới nên nương rẫy có nhiều quả trái mùa.
trái mùa (tt)
pha yan
Yua kơ hơdră phrâo anun hma hmâo lu bôh kyâo pha yan.
Nhờ kỹ thuật mới nên nương rẫy có nhiều quả trái mùa.
trái mùa (tt)
rơgao rai
Yan rơ-ot anai ƀu dui ƀuh sum ao rơgao rai ôh.
Mùa lạnh này không nên mặc quần áo trái mùa.
trái nết (tt)
pơplih kơnuih
Dra anet phrâo anai tô̆ tơnô̆ glak pơplih kơnuih ƀiă.
Bé gái dạo này bỗng nhiên hơi trái nết.
trái ngược (tt)
pha ra
Dua tơlơi pơhiăp anai pha ra tơdruă jih phiao amăng mông jơnum.
Hai ý kiến này hoàn toàn trái ngược nhau trong cuộc họp.
trái phép (tt)
sôh phian
Ƀôn sang hrom tơdruă blah glăi bruă pơrai dlai sôh phian.
Dân làng cùng nhau đấu tranh chống việc phá rừng trái phép.
trái vụ (tt)
rơgao yan
Pơdai rơgao yan thun anai hmâo bôh than dlông biă mă.
Lúa trái vụ năm nay đạt năng suất rất cao.
trái xoan (tt)
dô
Bơnai dra hmâo ƀô̆ mta dô dlăng blưih blaih biă mă.
Cô gái có khuôn mặt trái xoan trông rất hiền hậu.
trại (dt)
hnum
Ƀing čơđai hrăm hră hrom pơdong hnum kiăng kơ ngui mơ-ak hrơi tuch hrơi kom.
Các em học sinh cùng nhau dựng trại để vui chơi cuối tuần.
trại (dt)
anom
Sang anô̆ ayong anun hmâo sa bôh anom rông rơmô prong biă.
Gia đình anh ấy có một trại chăn nuôi bò rất lớn.
trại (dt)
anih krư̆
Anih krư̆ lĕ anih wai lăng ƀing mơnuih ngă sôh phian pơkă.
Trại giam là nơi quản lý những người vi phạm pháp luật.