Tên tác giả: admin

trào – bluh

trào (đt)
bluh


Ia amăng gô̆ glak bluh tơbiă gah rơngiăo.
Nước ở trong nồi đang sôi trào ra ngoài.

trào – pơđĭ rai/ đĭ rai

trào (đt)
pơđĭ rai/ đĭ rai


Tơlơi rơnuk rơnang đĭ rai amăng hơtai bôh rim čô mơnuih.
Niềm hạnh phúc trào dâng trong lòng mỗi người.

trào – tơ-ul

trào (đt)
tơ-ul


Ia mơng gah yŭ tơ-ul glăi pơ pin ia.
Nước từ dưới nguồn trào ngược lên bến nước.

tráo – plač pơplih

tráo (đt)
plač pơplih


Plač pơplih ađuan tơdruă hlâo kơ nao.
Tráo đổi mũ bảo hiểm cho nhau trước khi đi.

tráo – pơđuai akô̆

tráo (đt)
pơđuai akô̆


Pơđuai akô̆ bôh rơ-i pơdai pơ lon.
Tráo đầu chiếc gùi lúa xuống đất.

tráo trở – tơblư̆

tráo trở (tt)
tơblư̆


Mơnuih ƀu tơpă sit juăt pơhiăp tơblư̆.
Người không trung thực thường ăn nói tráo trở.

trát – klia

trát (đt)
klia


Ƀing tơdam amăng plơi glăk klia pơnang sang rông.
Thanh niên trong làng đang trát tường nhà rông.

trau dồi – hrăm pơđĭ

trau dồi (đt)
hrăm pơđĭ


Čơđai hrăm hră khom kiăng hrăm pơđĭ kơnuih hiam rim hrơi.
Học sinh cần trau dồi đạo đức mỗi ngày.

trắc – sar

trắc (dt)
sar


Tơmeh sang kơdlông anai ngă hong kyâo sar kơjap biă.
Cột nhà sàn này làm bằng gỗ trắc rất bền.

trắc trở – gun gan

trắc trở (tt)
gun gan


Jơlan nao hma amăng yan hơjan bưp lu tơlơi gun gan.
Đường lên rẫy mùa mưa gặp nhiều trắc trở.

Lên đầu trang