trật – tơblet
trật (đt)
tơblet
Ayong anun tơblet tut tơkai glak čưng bôh lông.
Anh ấy bị trật khớp chân khi đang đá bóng.
trật (đt)
tơblet
Ayong anun tơblet tut tơkai glak čưng bôh lông.
Anh ấy bị trật khớp chân khi đang đá bóng.
trật (đt)
sôh
Pô hyu lua pơnah sôh drơi hlô mnong dlai amăng mrok.
Người thợ săn bắn trật con thú rừng trong bụi rậm.
trật tự (tt)
djơ djruai
Gơnam tam amăng sang arang dap djơ djruai biă.
Đồ đạc trong nhà được sắp xếp rất trật tự.
trật tự (dt)
mơ-ak mñai
Kông an hang tơhan plei hrom rơnak tơlơi mơ-ak mñai ƀao.
Công an và dân quân cùng giữ gìn trật tự xã.
trâu (dt)
kơbao
Tơpul kơbao glak huă rok ƀơi keng hang ia thông.
Đàn trâu đang thong dong gặm cỏ bên bờ suối.
tràng (dt)
bơkơrap
Rim bơkơrap tlao mơ-ak ngua rai djop tơdron sang hră.
Từng tràng cười sảng khoái vang lên khắp sân trường.
tráng (đt)
klung
Kâo klung glăi bôh kơčok brơi agaih hlâo kơ mơñum ia.
Em tráng lại cái ly cho sạch trước khi uống nước.
tráng (dt)
trang
Gơnam ƀong ƀanh trang lôm lĕ gơnam ƀong kâo amuaih hlôh.
Món bánh tráng cuốn là món ăn yêu thích của em.
tranh (dt)
hlang
Bôh sang kơdlông đưm arang atom hong hlang dlai.
Ngôi nhà sàn cũ được lợp bằng cỏ tranh rừng.
tranh (dt)
rup
Bôh rup kơ anô̆ hiam Dap Kơdư dlăng hrup sit biă mă.
Bức tranh về cảnh đẹp Tây Nguyên trông rất sống động.