trần trụi – mhlun mtah
trần trụi (tt)
mhlun mtah
Dum phun kyâo mhlun mtah giong laih tal rơbŭ prong.
Những thân cây trần trụi sau trận bão lớn.
trần trụi (tt)
mhlun mtah
Dum phun kyâo mhlun mtah giong laih tal rơbŭ prong.
Những thân cây trần trụi sau trận bão lớn.
trần truồng (tt)
dô̆ mhlun
Čơđai anet dô̆ mhlun đuăi ngui mơ-ak ƀơi tơdron sang.
Đứa bé trần truồng chạy chơi vui vẻ ngoài sân.
trấn giữ (đt)
wai pơgang
Ƀing tơhan wai pơgang kual guai lon ia hrơi mlam.
Các chiến sĩ ngày đêm trấn giữ biên cương.
trấn tĩnh (đt)
bơhơđong pran
Ƀơhơđong pran kiăng hơduah hơdră pơsir tơlơi tơnap tap.
Hãy trấn tĩnh để tìm cách giải quyết khó khăn.
trận (dt)
tơlơi pơblah
Tơhan hang ană ƀôn sang ta dui laih amăng tơlơi pơblah glăi.
Quân và dân ta đã thắng trận trở về.
trận (dt)
tơlơi pơplông
Tơlơi pơplông taih čing hơgor bơrơhao biă mă.
Trận thi đấu cồng chiêng diễn ra rất sôi nổi.
trận (dt)
tal
Sa tal hơjan prong phrâo tuh trun pơ hma mnai.
Một trận mưa lớn vừa trút xuống cánh đồng.
trận địa (dt)
jơ dron
Ƀing tơhan giong laih kiăng pơblah ƀơi jơ dron.
Các chiến sĩ đã sẵn sàng chiến đấu tại trận địa.
trâng tráo (tt)
ƀak ƀai
Mơnuih sat hmâo pran hơdip ƀak ƀai hyưm arang mă djơ̆.
Kẻ gian có thái độ trâng tráo khi bị phát hiện.
trập trùng (tt)
tlung hup
Čư̆ siang tlung hup pơjing anô̆ hiam kual Dap Kơdư.
Núi đồi trập trùng tạo nên cảnh đẹp Tây Nguyên.