trật – tơblet

trật (đt)
tơblet


Ayong anun tơblet tut tơkai glak čưng bôh lông.
Anh ấy bị trật khớp chân khi đang đá bóng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang