tranh – sua/ pơsua
tranh (đt)
sua/ pơsua
ƀing čim pơsua tơdruă asar pơdai ƀơi tơdron sang.
Những con chim tranh nhau hạt lúa trên sân.
tranh (đt)
sua/ pơsua
ƀing čim pơsua tơdruă asar pơdai ƀơi tơdron sang.
Những con chim tranh nhau hạt lúa trên sân.
tranh (đt)
bơpơsua
ƀing čơđai bơpơsua dlăng pơdah tông čing hơgơr.
Trẻ em tranh nhau xem biểu diễn cồng chiêng.
tranh cãi (đt)
pơgal
ƀing ta anăm pơgal hong mơnuih khua ôh.
Chúng ta không nên tranh cãi với người lớn tuổi.
tranh giành (đt)
bơpơsua
Bơpơsua mă anih dô̆ hiam hlôh kiăng dlăng jơnum phung.
Tranh giành vị trí ngồi đẹp nhất để xem hội.
tranh luận (đt)
pơjah
Jih anih hrăm glak pơjah bơrơhao kơ tơlơi hrăm phrâo.
Cả lớp đang tranh luận sôi nổi về bài học mới.
tranh thủ (đt)
tơki mă
Tơki mă glak hyuh adai kiăng nao pơ hma mơ-ưm.
Tranh thủ lúc trời mát để đi ra rẫy sớm.
tranh thủ (đt)
hơdač mă
Hơdač mă mông pơdơi yan hơjan kiăng djru sang anô̆.
Tranh thủ thời gian nghỉ hè để giúp đỡ gia đình.
tránh (đt)
weh/ pơpĕ
Weh nao gah djeo brơi kơ tơpul mơnuih nao rơgao.
Tránh sang một bên cho đoàn người đi qua.
tránh (đt)
pơpĕ kơ
Brơi pơpĕ kơ tơlơi sôh amăng glak ngă tơlơi pơplông.
Phải tránh những sai sót khi làm bài kiểm tra.
tránh (đt)
pơdai
Pơdai rơdêh thut nao gah hnuă arat jơlan.
Tránh xe máy sang bên phải con đường.