trề – tơpliơt/ tơƀiơ̆i
trề (đt)
tơpliơt/ tơƀiơ̆i
Čơđeh muai tơpliơt kơ tơƀông hyưm nget.
Em bé trề môi khi hờn dỗi.
trề (đt)
tơpliơt/ tơƀiơ̆i
Čơđeh muai tơpliơt kơ tơƀông hyưm nget.
Em bé trề môi khi hờn dỗi.
trễ (tt)
tơhiai
Ayong anun kă khăn tơhiai trun pơ tơkuai.
Anh ấy thắt khăn trễ xuống cổ.
trễ (tt)
kaih/ dit
Čơđai hrăm ƀu dui nao hrăm kaih mông ôh.
Học sinh không nên đi học trễ giờ.
trệch (đt)
tơblanh
Rơdêh thut nao tơblanh mơng jơlan rô.
Xe máy đi trệch ra khỏi đường mòn.
trên (gt)
ngô̆/ gah ngô̆
Bôh kruăi mmih piôh pơ gah ngô̆ kơƀang.
Quả bưởi để ở phía trên cái bàn.
trên (gt)
anăp/ gah anăp
Nao sa čran pơ anăp dong.
Đi thêm một đoạn về phía trên nữa.
trên dưới (tt)
ngô̆ yŭ
Abih plei ngô̆ yŭ sa pran ngă hma.
Cả làng trên dưới một lòng làm rẫy.
trệt (dt)
kơ dlông
Sang kơdlông mâo gah kơdlông rơ-it thit biă mă.
Nhà sàn có tầng trệt rất mát mẻ.