Tên tác giả: admin

trết – pơmia

trết (đt)
pơmia


Čơđeh muai pơmia lơhŭ ƀơi tơngan gơyut.
Đứa trẻ trét bùn vào tay bạn.

trêu – pơngal/ pơplơi

trêu (đt)
pơngal/ pơplơi


Ayong anun juăt pơngal kơ adơi bơnai.
Anh ấy hay trêu chọc em gái.

tri kỉ – gơyut sit nik

tri kỉ (dt)
gơyut sit nik


Dua čô gơñu jing gơyut sit nik mơng sui laih.
Hai người họ là bạn tri kỉ từ lâu.

tri kỉ – thâo/ hluh nanao

tri kỉ (tt)
thâo/ hluh nanao


Gơñu ră ruai tơdruă hluh nanao biă mă.
Họ nói chuyện với nhau rất tri kỉ.

tri thức – tơlơi thâo

tri thức (dt)
tơlơi thâo


Nai pơtô brơi tơlơi thâo kơ čơđai hrăm.
Thầy giáo truyền dạy tri thức cho học trò.

trằn trọc – suh sah

trằn trọc (tt)
suh sah


Ñu đih suh sah lar kơ mguah yua kơ pơmin lu.
Anh ấy trằn trọc suốt đêm vì lo lắng.

trăng – blan

trăng (dt)
blan


Yang blan bơngach pưh djop tơdron sang rông.
Ánh trăng sáng soi khắp sân nhà rông.

trăng mật – ngui ung mô̆

trăng mật (dt)
ngui ung mô̆


Ung mô̆ phrâo nao ngui ung mô̆ pơ ƀôn Đa Lat.
Đôi vợ chồng trẻ đi nghỉ trăng mật ở Đà Lạt.

trắng – kô̆

trắng (tt)
kô̆


Dum kơthul kô̆ glăk por pơ gah ngô̆ čư̆ siang.
Những đám mây trắng đang bay trên đỉnh núi.

trắng – ia lak

trắng (tt)
ia lak


Tơpai ia lak juăt yua amăng hrơi ngă yang tuh pin ia.
Rượu trắng thường được dùng trong lễ cúng bến nước.

Lên đầu trang