trết – pơmia
trết (đt)
pơmia
Čơđeh muai pơmia lơhŭ ƀơi tơngan gơyut.
Đứa trẻ trét bùn vào tay bạn.
trêu (đt)
pơngal/ pơplơi
Ayong anun juăt pơngal kơ adơi bơnai.
Anh ấy hay trêu chọc em gái.
tri kỉ (dt)
gơyut sit nik
Dua čô gơñu jing gơyut sit nik mơng sui laih.
Hai người họ là bạn tri kỉ từ lâu.
tri kỉ (tt)
thâo/ hluh nanao
Gơñu ră ruai tơdruă hluh nanao biă mă.
Họ nói chuyện với nhau rất tri kỉ.
tri thức (dt)
tơlơi thâo
Nai pơtô brơi tơlơi thâo kơ čơđai hrăm.
Thầy giáo truyền dạy tri thức cho học trò.
trằn trọc (tt)
suh sah
Ñu đih suh sah lar kơ mguah yua kơ pơmin lu.
Anh ấy trằn trọc suốt đêm vì lo lắng.
trăng (dt)
blan
Yang blan bơngach pưh djop tơdron sang rông.
Ánh trăng sáng soi khắp sân nhà rông.
trăng mật (dt)
ngui ung mô̆
Ung mô̆ phrâo nao ngui ung mô̆ pơ ƀôn Đa Lat.
Đôi vợ chồng trẻ đi nghỉ trăng mật ở Đà Lạt.
trắng (tt)
kô̆
Dum kơthul kô̆ glăk por pơ gah ngô̆ čư̆ siang.
Những đám mây trắng đang bay trên đỉnh núi.
trắng (tt)
ia lak
Tơpai ia lak juăt yua amăng hrơi ngă yang tuh pin ia.
Rượu trắng thường được dùng trong lễ cúng bến nước.