trẻ con (tính) – hrup čơđai
trẻ con (tính) (tt)
hrup čơđai
Ñu prong laih samơ̆ kơnuih at hrup čơđai biă mă.
Anh ấy đã lớn nhưng tính vẫn rất trẻ con.
trẻ con (tính) (tt)
hrup čơđai
Ñu prong laih samơ̆ kơnuih at hrup čơđai biă mă.
Anh ấy đã lớn nhưng tính vẫn rất trẻ con.
trẻ măng (tt)
mda lek
Mơnuih ngă na anun dlăng dô̆ mda lek.
Anh công nhân đó trông vẫn còn trẻ măng.
trẻ trâu (tt)
čơđai
Dam glak anăm ngă hrup čơđai ôh.
Thanh niên không nên có những hành động trẻ trâu.
trẻ trung (tt)
glak mda
Nai bơnai kâo dlăng glak mda nanao.
Cô giáo của em trông lúc nào cũng trẻ trung.
treo (đt)
yôl
Yôl bôh anơng ƀơi pơnang sang kơdlông hŏ.
Hãy treo cái gùi lên vách nhà sàn.
treo (đt)
tơƀak
Tơƀak apui kơđen bang čơ-ah ƀơi anap bah amăng.
Treo đèn lồng rực rỡ trước cửa nhà.
trèo (đt)
đĭ
ƀing ih čơđai hrăm hră ƀu dui đĭ kyâo dlông ôh.
Các em học sinh không được trèo cây cao.
tréo (tt)
kơđai
Anăm dô̆ kơčun tơkai kơđai tơngan tui anun ôh.
Đừng ngồi khoanh chân tréo tay như vậy.
trẹo (đt)
tơdlet
Kâo rơbuh anun lĕ tơdlet tut tơkai laih.
Em bị ngã nên đã bị trẹo cổ chân.
trét (đt)
klia
Yua luk čuah klia amăng rơ-ua ƀơi pơnang.
Dùng vữa trét vào các kẽ hở trên tường.