Tên tác giả: admin

trây (việc) – pơhrơ̆i

trây (việc) (đt)
pơhrơ̆i


Ñu juăt pơhrơ̆i bruă kơ khul.
Anh ta thường xuyên trây việc của tập thể.

trây lười – alah ngă

trây lười (tt)
alah ngă


Mơnuih alah ngă ƀu mă djơ̆ bôh than klă ôh.
Người trây lười sẽ không đạt được kết quả tốt.

trẩy (quả) – tơluh

trẩy (quả) (đt)
tơluh


Gơmơi nao tơluh bôh lơnat tơsă amăng đang.
Chúng tôi đi trẩy quả mít chín trong vườn.

trẩy hội – ngui

trẩy hội (đt)
ngui


Ană plơi bơrơčôk nao ngui jơnum yan pơyan.
Dân làng nô nức đi trẩy hội mùa xuân.

trầy trật – dlêh dlan

trầy trật (tt)
dlêh dlan


Tơlơi hơdip dlêh dlan lu tơlơi tơnap tap.
Cuộc sống trầy trật đầy những khó khăn.

trầy xước – tơlôk rơka

trầy xước (tt)
tơlôk rơka


Tơdŭ kơjanh tơlôk rơka yua kơ rơbuh rơdêh thut.
Đầu gối bị trầy xước do ngã xe máy.

tre – kram

tre (dt)
kram


Sang kơdlông ngă hong kyâo hang kram.
Nhà sàn được làm từ gỗ và tre nứa.

trẻ – mda

trẻ (tt)
mda


ƀing mơnuih mda kiăng kơ gir kơtir hrăm hră.
Những người trẻ cần tích cực học tập.

trẻ (em) – čơđai

trẻ (em) (dt)
čơđai


ƀing čơđai lĕ hrơi tơdơi kơ lon ia ta.
Trẻ em là tương lai của đất nước ta.

trẻ con – čơđeh muai

trẻ con (dt)
čơđeh muai


ƀing čơđeh muai amăng plơi glak ngui ngor bơrơčôk.
Trẻ con trong làng đang vui chơi rất náo nhiệt.

Lên đầu trang