trây (việc) – pơhrơ̆i
trây (việc) (đt)
pơhrơ̆i
Ñu juăt pơhrơ̆i bruă kơ khul.
Anh ta thường xuyên trây việc của tập thể.
trây (việc) (đt)
pơhrơ̆i
Ñu juăt pơhrơ̆i bruă kơ khul.
Anh ta thường xuyên trây việc của tập thể.
trây lười (tt)
alah ngă
Mơnuih alah ngă ƀu mă djơ̆ bôh than klă ôh.
Người trây lười sẽ không đạt được kết quả tốt.
trẩy (quả) (đt)
tơluh
Gơmơi nao tơluh bôh lơnat tơsă amăng đang.
Chúng tôi đi trẩy quả mít chín trong vườn.
trẩy hội (đt)
ngui
Ană plơi bơrơčôk nao ngui jơnum yan pơyan.
Dân làng nô nức đi trẩy hội mùa xuân.
trầy trật (tt)
dlêh dlan
Tơlơi hơdip dlêh dlan lu tơlơi tơnap tap.
Cuộc sống trầy trật đầy những khó khăn.
trầy xước (tt)
tơlôk rơka
Tơdŭ kơjanh tơlôk rơka yua kơ rơbuh rơdêh thut.
Đầu gối bị trầy xước do ngã xe máy.
trẻ (tt)
mda
ƀing mơnuih mda kiăng kơ gir kơtir hrăm hră.
Những người trẻ cần tích cực học tập.
trẻ (em) (dt)
čơđai
ƀing čơđai lĕ hrơi tơdơi kơ lon ia ta.
Trẻ em là tương lai của đất nước ta.
trẻ con (dt)
čơđeh muai
ƀing čơđeh muai amăng plơi glak ngui ngor bơrơčôk.
Trẻ con trong làng đang vui chơi rất náo nhiệt.