trẹo – tơdlet

trẹo (đt)
tơdlet


Kâo rơbuh anun lĕ tơdlet tut tơkai laih.
Em bị ngã nên đã bị trẹo cổ chân.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang