trình – pơthâo/ pơdah
trình (đt)
pơthâo/ pơdah
Ayong anun pơdah hơdră tlak bruă brơi khua gah ngô̆.
Anh ấy trình kế hoạch sản xuất lên cấp trên.
trình (đt)
pơthâo/ pơdah
Ayong anun pơdah hơdră tlak bruă brơi khua gah ngô̆.
Anh ấy trình kế hoạch sản xuất lên cấp trên.
trình bày (đt)
ruai pơdah
Amai anun ruai pơdah tơlơi pơmin pô hong sang anô̆.
Chị ấy trình bày tâm tư của mình với gia đình.
trình bày (đt)
pơƀuh
Khul adôh suang pơƀuh dum tơlơi adôh đưm hiam klă.
Đội văn nghệ trình bày các bài dân ca đặc sắc.
trình bày (đt)
pơrup
Čơđai hrăm pơrup kơđuh hră čih agaih hiam biă mă.
Học sinh trình bày bìa vở học tập rất sạch đẹp.
trình diễn (đt)
pơdah
Mơnuih rơgơi pơdah tông čing hơgơr amăng hrơi ngă yang.
Nghệ nhân trình diễn đánh cồng chiêng trong ngày lễ.
trình diện (đt)
pơƀuh ƀô̆ mta
Mơnuih ngă sôh phian kiăng nao pơƀuh ƀô̆ mta hong gah kơnong bruă.
Người vi phạm phải ra trình diện với chính quyền.
trình diện (đt)
pơƀuh
ƀing tơhan phrâo pơƀuh ƀô̆ mta pơ anom ling tơhan.
Tân binh trình diện tại đơn vị quân đội.
trình tự (dt)
djuai/ djơ djuai
Jih jang bruă kiăng pơsit ngă hluai tui tơlơi djơ djuai mông mnit.
Mọi việc cần thực hiện theo trình tự thời gian.
trịnh trọng (tt)
kơdrom
Plei ƀôn čơkă mă ƀing tuai rơmuai kơdrom biă mă.
Làng đón tiếp các vị khách rất trịnh trọng.
trìu mến (tt)
khăp ƀu-eng
Yă dlăng dum tơčô hong mta khăp ƀu-eng.
Bà nhìn các cháu với ánh mắt trìu mến.