trìu mến – khăp ƀu-eng

trìu mến (tt)
khăp ƀu-eng


Yă dlăng dum tơčô hong mta khăp ƀu-eng.
Bà nhìn các cháu với ánh mắt trìu mến.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang