trĩu – hơñôm
trĩu (tt)
hơñôm
Phun pơ-o# mbôh hơñôm
Cây xoài sai trĩu quả
trò (dt)
tơlơi ngui
Ƀing čơđai glăk pơdah tơlơi ngui mơ-ak
Các em đang diễn trò vui
trâu (sức) (tt)
kơtang
Pran ñu kơtang biă mă.
Sức mạnh của anh ấy thật phi thường.
trẩu (trẻ) (tt)
čơđai muai
Anăm ngă hrup čơđai muai tui anun ôh.
Đừng có hành động trẻ con như thế.
trầu không (dt)
phun mlu
Phun mlu đĭ pơ phun mlu tra.
Cây trầu không leo trên thân cây cau.
trấu (dt)
hơkam
Kiăng pưh brơi agaih hơkam laih tơdah top pơdai.
Cần quạt sạch trấu sau khi giã gạo.