triệt – bơrơngiă
triệt (đt)
bơrơngiă
Bơrơngiă abih dum phian juat sat amăng tơlơi hơdip.
Triệt phá các hủ tục lạc hậu trong đời sống.
triệt (đt)
bơrơngiă
Bơrơngiă abih dum phian juat sat amăng tơlơi hơdip.
Triệt phá các hủ tục lạc hậu trong đời sống.
triệt để (tt)
truh kih
Abih bang mơnuih kiăng pơsit ngă truh kih phian pơkă plei.
Mọi người cần thực hiện triệt để nội quy của làng.
triều (dt)
kơnong bruă
Dum ƀing khua đưm hlâo mă bruă amăng kơnong bruă.
Các vị quan ngày xưa làm việc trong triều.
triều (dt)
rơnuk
Rơnuk pơtao Nguyên lĕ sa rơnuk amăng tơlơi đưm.
Triều nhà Nguyễn là một triều đại trong lịch sử.
triều đại (dt)
rơnuk ngă pơtao
Rơnuk ngă pơtao Trân mâo bruă pơgan ayăt plah sua.
Triều đại nhà Trần đã có công đánh đuổi giặc ngoại xâm.
triều cường (dt)
ia rơsĭ
Ia rơsĭ đĭ dlông ngă ƀlut dum jơlan rôk kơdih ia.
Triều cường lên cao làm ngập các con đường ven biển.
triều đình (dt)
kơnong dô̆
Kơnong dô̆ đưm hlâo juăt dô̆ pơ ƀôn jưh jom.
Triều đình xưa thường đóng ở kinh đô.
triệu (số từ)
klak
Lon ia ta mâo lu klak blah đang pơdai mơtah.
Đất nước ta có hàng triệu mẫu ruộng lúa bát ngát.
triệu chứng (dt)
pơđah ƀuh
Dum pơđah ƀuh tơlơi ruă duam kiăng dlăng sŭ ten.
Các triệu chứng của bệnh sốt rét cần được theo dõi kỹ.
triệu tập (đt)
hrui pơƀut
Khua ƀôn hrui pơƀut abih bang mơnuih rai jơnum pơ sang rông.
Trưởng thôn triệu tập mọi người đến nhà rông họp.