trong – amăng
trong (gt)
amăng
Rim čô mơnuih glăk jơnum amăng sang rông.
Mọi người đang họp ở trong nhà rông.
trong (gt)
amăng
Rim čô mơnuih glăk jơnum amăng sang rông.
Mọi người đang họp ở trong nhà rông.
trong (gt)
amăng krah
Ñu dô̆ dong amăng krah khul tơhan.
Anh ta đứng ở vòng trong của đội hình.
trong (gt)
lam
Ƀing čơđeh muai prong rai lam tơlơi khăp ƀu-eng.
Những đứa trẻ lớn lên trong sự yêu thương.
trong (gt)
pơkă amăng
Bruă kơnuă amra ngă giong pơkă amăng sa hrơi kom.
Công việc sẽ được hoàn thành trong vòng một tuần.
trong (tt)
bơngač
Hnôh ia rô gan dlai mâo ia bơngač biă mă.
Dòng suối chảy qua rừng có làn nước rất trong.
trong (tt)
rơđah
Jua čim mơñi rơđah ngua đĭ čư̆ siang.
Tiếng chim hót trong trẻo vang vọng núi rừng.
trong sạch (tt)
bơngač tač
Kiăng pơgang kual rơngit kiăng angin nanao bơngač tač.
Cần bảo vệ môi trường để không khí luôn trong sạch.
trong sạch (tt)
hơčih
Ơi anun nanao piôh tơlơi hơdip hơčih, rơnôm.
Ông ấy luôn giữ lối sống trong sạch, giản dị.
trong sáng (tt)
bơngač rơđah
Dua bơnah mta bơnai Jrai bơngač rơđah biă mă.
Đôi mắt của cô gái Jrai rất trong sáng.
trong sáng (tt)
hơčih tơpă
Tơlơi khăp gơyut kơplah wah gơñu hơčih tơpă hang sit tơpă.
Tình bạn giữa họ thật trong sáng và chân thành.