Tên tác giả: admin

trong – pơkrah

trong (gt)
pơkrah


Čơđeh muai glăk dô̆ ngui pơkrah sang.
Em bé đang ngồi chơi ở trong nhà.

trong suốt – bơngač tač

trong suốt (tt)
bơngač tač


Jơlah ia dơnao bơngač tač dlăng ƀuh jih tơpul akan.
Mặt hồ nước trong suốt nhìn thấy cả đàn cá.

trong trắng – hơčih hơčă

trong trắng (tt)
hơčih hơčă


Dum bơngat jua čơđeh muai nanao hơčih hơčă, hngol.
Những tâm hồn trẻ thơ luôn trong trắng, ngây thơ.

trong trẻo – hmač tač

trong trẻo (tt)
hmač tač


Hiăp tlao hmač tač mơng čơđai ngua djop plei.
Tiếng cười trong trẻo của trẻ em vang khắp làng.

trong trẻo – rơđah rơđông

trong trẻo (tt)
rơđah rơđông


Tơlơi adôh đưm mâo hiăp rơđah rơđông biă mă.
Bài dân ca có giai điệu rất trong trẻo.

trì trệ – pơdơi hĭ

trì trệ (tt)
pơdơi hĭ


Bruă hrom ƀu dui pơdơi hĭ ôh.
Công việc chung không được trì trệ.

trí – tơlơi min

trí (dt)
tơlơi min


Mơnuih tha juăt mâo tơlơi min rơđah rơđông.
Người già thường có trí tuệ sáng suốt.

trí nhớ – min raih

trí nhớ (dt)
min raih


Triăng hrăm hră kiăng mâo min raih klă.
Chăm chỉ học tập để có trí nhớ tốt.

trí óc – akô̆ dlô

trí óc (dt)
akô̆ dlô


Ngă bruă hong akô̆ dlô dlêh dlan biă mă.
Làm việc bằng trí óc rất mệt mỏi.

trị – pơjrao

trị (đt)
pơjrao


Jrao anai yua kiăng pơjrao tơlơi ruă hlung.
Thuốc này dùng để trị bệnh đau bụng.

Lên đầu trang