trong – amăng krah

trong (gt)
amăng krah


Ñu dô̆ dong amăng krah khul tơhan.
Anh ta đứng ở vòng trong của đội hình.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang