tròn – bơrơmi
tròn (tt)
bơrơmi
Blan bơrơmi bơrơmi hang bơngach biă mă
Trăng rằm rất tròn và sáng
tròn trịa (tt)
hơgal tơlut
Drơi jan čơđeh muai hơgal tơlut
Thân hình em bé tròn trịa
tròn trĩnh (tt)
wil kơthuil
Ƀô̆ mta čơđeh muai dlăng wil kơthuil biă mă.
Khuôn mặt của đứa bé trông thật tròn trĩnh.
tròn xoe (tt)
wil tơduet
Adơi dlăng rim čô mơnuih hong dua bơnah mta wil tơduet.
Bé nhìn mọi người với đôi mắt tròn xoe.
trọn (tt)
abih/ brut
Ayong anun rơbat tơkai brut sa hrơi jơlan.
Anh ấy đã đi bộ trọn một ngày đường.
trọn (tt)
djop
Pô anun hơdip abih pran abih jua hong ană plei.
Chú ấy đã sống trọn tình nghĩa với dân làng.
trọn vẹn (tt)
đut hlah
Tơlơi mơ-ak amăng hrơi jơnum yan ƀu dô̆ đut hlah ôh.
Niềm vui của ngày hội mùa không còn trọn vẹn.